LĨNH VỰC TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH

01

Thủ tục thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm của UBND cấp huyện

QĐ 1401/QĐ-UBND ngày 02/06/2015

02

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

QĐ 4009/QĐ-UBND ngày 28/12/2017

03

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

04

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

05

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

06

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh – Giấy chứng nhận đăng ký thuế

07

Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh – Giấy chứng nhận đăng ký thuế

08

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

09

Chấm dứt hoạt động kinh doanh

10

Đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã

11

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã

12

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký Hợp tác xã

13-16

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện Hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng)

17

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Hợp tác xã.

18

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã (đối với trường hợp giải thể tự nguyện Hợp tác xã)

19

Đăng ký tạm ngưng hoạt động Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã.

20

Đăng ký kinh doanh Hợp tác xã khi sáp nhập.

21

Đăng ký kinh doanh Hợp tác xã khi tách.

22

Đăng ký kinh doanh Hợp tác xã khi chia

23

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

24

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh – Giấy chứng nhận đăng ký thuế

25

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

26

Đăng ký thay đổi tên, trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

27

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập danh nghiệp của Hợp tác xã

28

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

29

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

QĐ 1260/QĐ-UBND ngày 10/5/2018

30

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

QĐ 1393/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

31

Mua quyền hóa đơn

32

Mua hóa đơn lẻ

LĨNH VỰC KINH TẾ

01

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

QĐ 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

02

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

03

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

04

Cấp giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

05

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

06

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

07

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

08

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

09

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

10

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

11

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

12

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

13

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

QĐ 3128/QĐ-UBND ngày 19/10/2018

14

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

15

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

16

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

QĐ 2990 /QĐ-UBND ngày 05/10/2018

17

Bố trí, ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh.

18

Bố trí ổn định dân cư trong huyện.

19

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

20

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

21

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

22

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trông bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

23

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

24

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển sang nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

25

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

26

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

27

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

28

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

29

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

30

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

31

Điều chỉnh thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

32

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự án công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

33

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

 

34

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

35

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

36

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

37

Hỗ trợ dự án liên kết


LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN

01

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

QĐ1082/QĐ-UBND ngày 27/4/2016

02

Cấp Giấy phép kinh doanh Karaoke

03

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

04

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

05

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

06

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.

07

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.

08

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.

09

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

QĐ2906/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

10

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

11

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

12

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

13

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ Photocopy

QĐ1874/QĐ-UBNDngày 29/6/2018

14

Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ Photocopy.

15

Công nhận “Thôn văn hóa”; “Làng văn hóa” và tương đương

QĐ1082/QĐ-UBND ngày 27/4/2016

16

Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

17

Công nhận lần đầu “ Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

18

Công nhận lại “ Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

19

Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

20

Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”


LĨNH VỰC NỘI VỤ

01

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

QĐ 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

02

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề.

03

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

04

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

05

Tặng Danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

06

Tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

07

Tặng Danh hiệu Lao động tiên tiến

08

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

09

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

QĐ 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

 

 

10

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

11

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

12

Công nhận ban vận động thành lập hội

13

Thành lập hội

14

Phê duyệt điều lệ hội

15

Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội

16

Đổi tên hội

17

Hội tự giải thể

18

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

19

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

20

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ

21

Công nhận thay đổi bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

22

Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung quỹ)

23

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

24

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi tạm đình chỉ hoạt động

25

Hợp nhất, sáp nhập, chia tách quỹ

26

Đổi tên quỹ

27

Quỹ tự giải thể

28

Thẩm định hồ sơ, người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

29

Xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

30

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

QĐ 931/QĐ- UBND ngày 06/4/2018

31

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

32

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

33

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

34

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

35

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

36

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa bàn hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

37

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

38

Cho phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi huyện

QĐ 2469/QĐ-UBND ngày 09/9/2015

39

Cho phép thay đổi Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi huyện

40

Cho phép thay đổi trụ sở cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi huyện

41

Cho phép thay đổi tên cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi huyện

42

Cho phép thay đổi Quy chế hoạt động cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi huyện

43

Cho phép giải thể cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi huyện

44

Cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn.

45

Cho phép thay đổi giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi,bổ sung) quỹ đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn

46

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn

47

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn

48

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn

49

Cho phép quỹ được đổi tên và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn

50

Cho phép giải thể quỹ trong trường hợp quỹ tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn

51

Cho phép quỹ được hợp nhất, sáp nhập, chia tách quỹ đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện/thị xã/thành phố, xã/phường/thị trấn


LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÔ THỊ

01

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

 

QĐ 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017

02

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

03

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

04

Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

05

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sữa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khi bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

06

Điều chỉnh, gia hạn cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

07

Cấp giấy phé chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

08

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

09

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông để thực hiện: Tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình.

QĐ 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015

10

Cấp giấy phép sử dụng tạm một phần lòng đường không vào mục đích giao thông đối với: điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa thể thao, diễu hành lễ hội; điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị.

11

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố lòng đường để trông giữ xe có thu phí.

12

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

QĐ 3087/QĐ-UBND ngày 16/10/2018

13

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

15

Xóa đăng ký phương tiện

16

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

17

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

18

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

19

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

20

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

21

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường – hè phố trong đô thị làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, để vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị phục vụ thi công hạ tầng kỹ thuật, sửa chữa công trình.

QĐ 773/QĐ-UBND ngày 27/3/2013

22

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường – hè phố làm bãi đổ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; sử dụng tạm thời một phần hè phố làm nơi kinh doanh buôn bán cho hộ gia đình, cá nhân; bố trí ki ốt tạm thời, lắp đặt tạm thời các biển hiệu, biển quảng cáo mái che phục vụ nhu cầu kinh doanh, lễ hội, hoạt động du lịch bưu chính, viễn thông

23

Cấp phép thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống đường đô thị thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện

24

Cấp giấy phép thi công cải tạo vỉa hè đối với đường đô thị thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện quản lý


LĨNH VỰC TƯ PHÁP

QĐ 1191/ QĐ- UBND ngày 27/4/2017

01

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

02

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

03

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

04

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

05

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

06

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

07

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

08

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

09

Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

10

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

11

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

16

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

17

Cấp bản sao từ sổ gốc

QĐ 1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

18

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

19

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

20

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

21

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch

22

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

23

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

24

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

25

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

26

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

27

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

28

Chứng nhận văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

29

Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

QĐ số 315/QĐ- UBND ngày 26/1/2018

30

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

31

Phục hồi danh dự

QĐ 3271/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

32

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

33

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

QĐ 2953/QĐ – UBND ngày 04/10/2018


LĨNH VỰC Y TẾ

01

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

QĐ 3096/QĐ-UBND ngày 17/10/2018

02

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

03

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

04

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống


LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

01

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ thân nhân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn cết quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp giấy chứng nhận.

QĐ 2314/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 và QĐ 416/QĐ-UBND ngày 5/2/2018

02

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

03

Cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền hoặc cho thuê đất

04

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

05

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

06

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

07

Xác định lại diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận

08

Đính chính giấy chứng nhận đã cấp

09

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

10

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ thời gian đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

11

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

12

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành chung của vợ và chồng

13

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

14

Cấp lại giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

15

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

16

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

17

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đât đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

18

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp

19

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

20

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

21

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận

22

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liến với đất

23

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

24

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân

25

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

26

Lấy ý kiến của UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

QĐ 933/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

27

Đăng ký khai thác nước dưới đất

28

Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường.

29

Thủ tục đăng ký đề án môi trường đơn giản


LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

01

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

QĐ 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018

02

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

03

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

04

Sát nhập, chia tách trường trung học cơ sở

05

Giải thể trường trung học cơ sở

06

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

07

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

08

Sát nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc bán trú

09

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

10

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

11

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

12

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

13

Sát nhập, chia tách trường tiểu học

14

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

15

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

16

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

17

Thành lập lớp năng khiếu thể dụng thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

18

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

19

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ tư thục

20

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

21

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

22

Sát nhập, chia tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

23

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

24

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

25

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

26

Quy trình đánh giá, xếp loại “ Cộng đồng học tập” cấp xã

27

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

28

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

29

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

30

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

31

Thuyên chuyển đối tượng học bổ tục trung học cơ sở

32

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

33

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

34

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

35

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

36

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

37

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

38

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

39

Chỉnh sử nội dung văn bằng, chứng chỉ

40

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

QĐ 1426/QĐ-UBND ngày 23/5/2018


LĨNH VỰC LAO ĐỘNG- TB&XH

01

Chắm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

QĐ 1066/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

02

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

03

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

QĐ 1606/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

04

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

05

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

QĐ 2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

06

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

07

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

08

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

09

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

10

Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

11

Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

12

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp.

13

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

14

Hỗ trợ kinh phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

15

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

16

Đăng ký khai trình sử dụng lao động

QĐ 3339/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

17

Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người không tự nguyện nhưng có khả năng tái nghiện cao

18

Hỗ trợ văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

QĐ 3569/QĐ-UBND ngày 27/11/2017

19

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

QĐ 382/QĐ-UBND ngày 01/2/2018

20

Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

21

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng LĐTBXH

22

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng LĐTBXH

23

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng LĐTBXH

24

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng LĐTBXH

25

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng LĐTBXH

26

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

27

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

28

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

29

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

30

Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

QĐ 1428/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

31

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công cách mạng đi làm việc ở nước ngoài

QĐ 1064/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

32

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh, sở, UBND cấp huyện

QĐ 1195/QĐ-UBND ngày 04/5/2018

33

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh, sở, UBND cấp huyện

34

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh, sở, UBND cấp huyện


LĨNH VỰC VĂN PHÒNG

QĐ 474/QĐ-UBND ngày 09/2/2018

1

Tiếp công dân tại cấp huyện

2

Xử lý đơn tại cấp huyện


LĨNH VỰC THANH TRA

1

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

QĐ 474/QĐ-UBND ngày 09/2/2018

2

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

3

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

4

Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

5

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

6

Xác minh tài sản, thu nhập

7

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

8

Thực hiện việc giải trình